Kinh Pháp Cú, XXVI. Phẩm Bà La Môn/法句經, XXVI.波羅門品
(Việt dịch: Bhikkhuni Tịnh Quang, Hán dịch:了參法師, Anh dịch: Bhikkhu Bodhi)
Namo tassa Bhagavato Arahato Sammāsambuddhassa
Namo tassa Bhagavato Arahato Sammāsambuddhassa
Kinh Pháp Cú, XVII. Phẩm Giận Dữ / 法句經, XVII.忿怒品
(Việt dịch: Bhikkhuni Tịnh Quang, Hán dịch:了參法師, Anh dịch: Bhikkhu Bodhi)
Namo tassa Bhagavato Arahato Sammāsambuddhassa
![]()
![]()
![]()
Kinh Pháp Cú, X. Phẩm Hình Phạt/法句經, X.刀杖品
Việt dịch: Bhikkhuni Tịnh Quang, Hán dịch:了參法師, Anh dịch: Bhikkhu Bodhi
Namo tassa Bhagavato Arahato Sammāsambuddhassa
Kinh Pháp Cú, IX. Phẩm Ác/法句經,
IX.惡品
Việt dịch: Bhikkhuni Tịnh Quang, Hán dịch:了參法師, Anh dịch: Bhikkhu Bodhi
Namo tassa Bhagavato Arahato Sammāsambuddhassa
Kinh Pháp Cú, VIII. Phẩm Ngàn/法句經,
VIII.千品
Việt dịch: Bhikkhuni Tịnh Quang, Hán dịch:了參法師, Anh dịch: Bhikkhu Bodhi
Namo tassa Bhagavato Arahato Sammāsambuddhassa